07:43 ICT Thứ năm, 23/11/2017

Menu

Liên kết website

Cao su việt nam

Thống kê

Đang truy cậpĐang truy cập : 1


Hôm nayHôm nay : 78

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 2330

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 306656

Công ty TNHH MTV Cao su Quảng Nam

Công ty TNHH MTV Cao su Quảng Nam

Công ty TNHH MTV Cao su Quảng Nam tiền thân là Lâm trường Hiệp Đức. Trụ sở Công ty: QL 1A, xã Bình Nguyên, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. Điện thoại: 0510.3667(115, 575, 396, 467), Fax: (0510)3667129

Thông tin sản phẩm:

Thông tin sản phẩm:

Hiện nay Công ty TNHH MTV Cao su Quảng Nam đã sản xuất ra sản phẩm mủ cao su gồm: mủ cao su tự nhiên SVR 10 và mủ tờ xông khói RSS 3

 

Thông báo

  • Thông báo từ QRC
    CSVN – Tổng cục Cao su Ấn Độ, Hội Các nhà sản xuất cao su Ấn Độ và một số các tổ chức tình nguyện đang hợp tác triển khai chiến dịch tuyên truyền cho việc trồng cây cao su theo hướng phát triển bền vững.
    Thu hoạch cao su ở Ấn Độ
    Đây là nỗ lực để hỗ trợ giá cao su và tăng thu nhập từ các vườn cao su. Chiến dịch được tổ chức trong tháng 4-5 vừa qua. Tổng cục Cao su Ấn Độ đã có cuộc họp với trên 100 ngàn hộ tiểu điền tại những vùng trồng cao su ở các bang Kerala, Tamil Nadu và Karnataka về vấn đề này.

  • Tuyên dương 105 tấm gương xuất sắc ngành cao su
    Sáng ngày 30/7, tại Nhà khách TW Đảng phía Nam, VRG long trọng tổ chức Đại hội thi đua yêu nước lần thứ IV nhằm tổng kết công tác thi đua khen thưởng và biểu dương các gương điển hình xuất sắc trong 5 năm qua và đề ra phương hướng nhiệm vụ cho giai đoạn mới 2015 – 2020. 


Tỉ giá

Tháng M. một 23, 2017, 12:58 am
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,019.22 17,121.95 17,274.67
CAD 17,533.54 17,692.78 17,922.14
CHF 22,645.66 22,805.30 23,100.93
DKK - 3,534.71 3,645.57
EUR 26,505.87 26,585.63 26,822.76
GBP 29,785.11 29,995.08 30,262.63
HKD 2,867.54 2,887.75 2,931.04
INR - 350.06 363.80
JPY 199.97 201.99 203.79
KRW 19.27 20.28 21.56
KWD - 75,065.10 78,011.87
MYR - 5,484.46 5,555.56
NOK - 2,729.25 2,814.85
RUB - 383.68 427.54
SAR - 6,044.92 6,282.22
SEK - 2,665.56 2,732.72
SGD 16,597.98 16,714.98 16,897.83
THB 680.61 680.61 709.02
USD 22,690.00 22,690.00 22,760.00