banner

Cao su SVR10, SVR20

Cao su SVR10, SVR20
SVR10, SVR20
Các tiêu chuẩn này được áp dụng cho cao su thiên nhiên chế biến dưới dạng khối (cốm) từ mủ nước vườn cây và mủ tạp như là mủ chén, mủ đông.
 

 

 

Trọng lượng và kích cỡ:

Cao su thiên nhiên dưới dạng khối (cốm) được ép thành bành hình chữ nhật với trọng lượng và kích cỡ ghi rõ như sau: 670mm x 330mm x 170mm và cân nặng 33.3 kg hoặc 35 kg ± 5%.


. YÊU CẦU KỸ THUẬT

Đặc điểm kỹ thuật cao su thiên nhiên dạng khối phải phù hợp với các giới hạn tiêu chuẩn được qui định như sau:

Tên chỉ tiêu

Hạng

Phương pháp thử

LoV

CV60

CV50

L

3L

51)

10CV

10

20CV

20

1. Hàm lượng tạp chất còn lại trên rây,
% khối lượng, không lớn hơn

0,02

0,02

0,02

0,02

0,03

0,05

0,08

0,08

0,16

0,16

TCVN 6089 (ISO 249)

2. Hàm lượng tro, % khối lượng,
không lớn hơn

0,40

0,40

0,40

0,40

0,50

0,60

0,60

0,60

0,80

0,80

TCVN 6087 (ISO 247)

33. Hàm lượng nitơ, % khối lượng,
không lớn hơn

0,30

0,60

0,60

0,60

0,60

0,60

0,60

0,60

0,60

0,60

TCVN 6091 (ISO 1656)

44. Hàm lượng chất bay hơi,
% khối lượng, không lớn hơn

0,80

0,80

0,80

0,80

0,80

0,80

0,80

0,80

0,80

0,80

TCVN 6088 (ISO 248)

5. Độ dẻo đầu (P0), không nhỏ hơn

-

-

-

35

35

30

-

30

-

>

30

TCVN 6092-2 (ISO 2007)

6. Chỉ số duy trì độ dẻo (PRI),
không nhỏ hơn

-

60

60

60

60

60

50

50

40

40

TCVN 6092-1 (ISO 2930)

7. Chỉ số màu Lovibond, mẫu đơn, không lớn hơn

-

-

-

4

6

-

-

-

-

-

TCVN 6093 (ISO 4660)

8. Độ nhớt Mooney ML (1+4) tại 100oC­2)

55 ± 10b

60 ± 5b

50±5b

-

-

-

60c

-

65c

-

TCVN 6090 (ISO 289-1)

9. Hàm lượng gel, % khối lượng, không lớn hơn 3)

4,0d

-

-

-